Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

871 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bé trong kho · trang 10/15.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/08/1969 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bẹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 79 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Be Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 468 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 760 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 648 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 264 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu X Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 607 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 599 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 660 · Khu 5 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1599 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 121 · Khu A10 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng D · Lô 94 · Khu B8 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 378 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập