Liệt sĩ Nguyễn Văn Bé

871 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bé trong kho · trang 12/15.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/02/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1971 Quê quán: Đình Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Đơn vị: 603 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/10/1971 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/08/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 510 · Khu 4 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bể Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 227 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 622 · Hàng 7 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phường 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: T.trấn Cai Lậy Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Nhân Hoà - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Minh Khai - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/09/1972 Quê quán: Chà Là, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E18 - F325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Bé Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1966 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2039 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 295 · Khu 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1826 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1937 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập