Liệt sĩ Nguyễn Văn Bần

258 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bần trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Yên Bông - Lạc Thuỷ - Hòa Bình Đơn vị: 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 273 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng A · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1968 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tâm, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 122 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 123 · Lô 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 124 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 212 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 189 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 140 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bẩn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H12A · Khu B4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 592 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 238 · Lô 1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 66 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 48 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn văn ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 00/07/1970 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập