Liệt sĩ Nguyễn Văn Bần

258 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bần trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1971 Quê quán: Diển Xuân - Diển Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 71 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Văn Bản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9 - Sư đoàn 968 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Phủ Túc - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Túc, Xã Phú Túc, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 49N Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 78 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 627 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 648 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 327 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Bẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: H.Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 172 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 346 · Khu 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1646 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Yên Đồng, Yên Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 642 · Lô 4 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Khánh Hà - Thường tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 4B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Đại Điền - Đại Thiệu - Hà Tây Đơn vị: C4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Phúc, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập