Liệt sĩ Nguyễn Văn Bần

258 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Bần trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1574 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 180 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H4 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/7/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 104 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L5 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1954 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Bắn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42017 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1961 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1962 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1963 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1189 · Khu 10 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 106 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/01/1964 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/10/1964 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1964 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1/1964 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 938 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H5 · Khu A6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1964 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Bận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 47 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H1 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Bân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Ban Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42227 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 97 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 11 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập