Liệt sĩ Nguyễn Văn Ân

405 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ân trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 891 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 254 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H5 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 202 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 95 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1977 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 52 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột 7 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1975 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 80 · Lô 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A15 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Khu D Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 17 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2003 · Lô 9 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1636 · Lô 8 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 16 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 8 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Bố 98, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 7 · Khu 2A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 4A Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập