Liệt sĩ Nguyễn Văn Ân

405 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ân trong kho · trang 7/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Nghĩa yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 834 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 124 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 216 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Hoà, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 143 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 254 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 161 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 27/11/1993 Quê quán: Quảng Thanh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D3 - Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập