Liệt sĩ Nguyễn Văn Ân

405 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ân trong kho · trang 5/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1510 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Châu Tiến - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Tân Thành - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 605 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 75 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng K · Lô 140 · Khu B11 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn án Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 41 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Gia Thành - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Lê Thánh Tông - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vũ Tiên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Đằng Lâm - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Tư Đà - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Gia Điền - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  47. NGuyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 995 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn ặn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 237 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 170 · Khu B13 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Trí, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 13 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 377 Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập