Liệt sĩ Nguyễn Văn Ân
Có 405 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ân trong kho · trang 4/7.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 826 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 357 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 334 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 200 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 347 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Số 20/13 Cầu đất, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/07/1968 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng A18 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A18 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 492 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 341 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A22 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H5 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Ân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1969 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Kim Sơn - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Phố Hàng Bài, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/04/1969 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 156 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 156 · Hàng 2 · Khu III Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 5b Xem chi tiết →
Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập