Liệt sĩ Nguyễn Văn Ân

405 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ân trong kho · trang 3/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 69 · Lô b Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/6/1954 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 150 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1959 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 148 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1961 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1961 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/5/1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/9/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 44 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. nguyễn văn an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 789 · Hàng 46 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 145 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ẩn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 01/01/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3861 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 169 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 316 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 642 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 68 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/10/1966 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H4 · Khu B5 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 331 · Lô 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Thuỵ Hoà - Yên Phong - Bắc Ninh Đơn vị: 9430 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập