Liệt sĩ Nguyễn Văn Ân

405 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Ân trong kho · trang 2/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H9 · Khu C3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Khánh Vĩnh, Thị trấn Khánh Vĩnh, Huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hoà Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Än Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 794 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 57 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 352 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Vạn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn án Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1943 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1947 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn ấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1947 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 264 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 315 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 79 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 16/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/1/1951 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn ân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/4/1951 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/7/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/9/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 216 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2839 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập