Liệt sĩ nguyên thanh

250 hồ sơ liệt sĩ mang tên nguyên thanh trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 198 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 90 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 773 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 50 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. nguyên thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu G2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 132 · Hàng 1 · Lô III Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  44. nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C1 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 569 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1970 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 166 · Hàng 2 · Lô IV Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 725 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 710 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 249 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập