Liệt sĩ nguyên thanh

250 hồ sơ liệt sĩ mang tên nguyên thanh trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1512 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đâu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 275 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 56 · Lô 12 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 358 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 285 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 117 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 510 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô K Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 91 · Lô D Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 183 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 427 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 5a Xem chi tiết →

Còn 249 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập