Liệt sĩ nguyên thanh

250 hồ sơ liệt sĩ mang tên nguyên thanh trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 75B · Khu B Xem chi tiết →
  2. nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1960 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu H1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu K1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. nguyễn thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 220 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  15. nguyễn thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thành Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M233 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 380 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 200 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 51 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM112 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 94 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42043 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 152 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 679 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →

Còn 249 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập