Liệt sĩ Nguỹen Thanh Bình

206 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Thanh Bình trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 144 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 212 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1973 Đơn vị: K286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 614 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Thủy Cơ - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 824 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Hồng Bàng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E 4 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đức Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 435 · Hàng 38 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: An Thuỷ, Lệ Thủy, Lệ Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đội 14 N Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: An Điền - Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 211 · Khu 7 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 182 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05 - 03 - 1979 Quê quán: Ninh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1979 Quê quán: Hoài tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Đông giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 873 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 99 · Khu A8 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập