Liệt sĩ Nguỹen Thanh Bình

206 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Thanh Bình trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1206 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/1969 Quê quán: Thanh Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu K2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 411 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Bình Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. NGuyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1971 Quê quán: Phú Hữu - Châu Thành - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/10/1971 Quê quán: ái Quốc - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Đơn vị: Đơn vị 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2323 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thành Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1953 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8A Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 127 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quảng Đà, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Chí Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Minh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trần Thanh Ngô - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 16a Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập