Liệt sĩ Nguỹen Thanh Bình
Có 206 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguỹen Thanh Bình trong kho · trang 4/4.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 110 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/11/1983 Quê quán: Bình Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/03/1985 Quê quán: Xuân Hóa - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/9/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 156 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Minh quang, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 293 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 765 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1989 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1712 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập