Liệt sĩ Lê Văn Tiến
Có 141 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tiến trong kho · trang 2/3.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/08/1970 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Lê văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 522 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 387 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Phương Lâm - Tx Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: khu 3 - thị trấn Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng A · Lô H.Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1973 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1973 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: ứng Hoà, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 394 · Hàng K3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 Quê quán: Quỳnh Yên, Quỳnh Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1974 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập