Liệt sĩ Lê Văn Tiến

141 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tiến trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 457 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tiển Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/3/1976 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 50 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Mỹ Lâm - Châu Thành - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a11 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 24 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/7/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1980 Quê quán: Đội Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C2 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1983 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 16 · Khu B2 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 761 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập