Liệt sĩ Lê Văn Tiến

141 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tiến trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 10 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 344 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tiến Năm sinh: 3/12/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 727 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 195 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 8/8/1941 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 543 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Trìu, Xã Phúc Trìu, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/1/1953 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1961 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/4/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1963 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 120 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Lê văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/11/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  46. Lê văn tiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu G1 Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Tiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42164 Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 168 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  55. Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 66 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M169 · Hàng H8 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  58. Lê văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập