Danh sách liệt sĩ Yên Bái
283 hồ sơ ghi quê quán Yên Bái · trang 5/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Bái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Minh Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1339 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Viết Cường - Tân Yên - Yên Bái Đơn vị: 1/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1339 Ngày hy sinh: 1/7/1975 Quê quán: Viết Cường - Tân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Đồng Tâm - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Vươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1964 Quê quán: Đồng Tâm - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: C10 BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: La Chảy - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trang A Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1964 Quê quán: La Chảy - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Thừa Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11 Quê quán: Bảo Hoà - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Thừa Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11 Quê quán: Bảo Hoà - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Công Lặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.01.1969 Quê quán: Võ Lão - Văn Bằng - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trương Công Ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Ng Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ng Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trường Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1974 Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Cao Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 09 - 1972 Quê quán: An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Cao Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: An Thịnh - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tiến - Tân Tiến - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Minh Tiến - Tân Tiến - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hồng Tu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Tiên - Chấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Hồng Tu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Tiên - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tt. Liên Sơn – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tt. Liên Sơn – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Quang Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Hoàng Thắng - N.Yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Quang Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Hoàng Thắng - N.Yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Ơi Lầu - Châu Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Minh Bảo - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thuyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Văn Phổ - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Bảo Hưng - Chấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Hoàng Thắng - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Xa Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn A – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 283.
Nghĩa trang tại Yên Bái
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Yên Bái, bất kể quê ở đâu: