Danh sách liệt sĩ Yên Bái

283 hồ sơ ghi quê quán Yên Bái · trang 4/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Bái nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Hoà Cương - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1975 Quê quán: Bảo Hưng - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Bảo - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Niên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1971 Quê quán: Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Tuy Lộc - Tân yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Yên Bình - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Giỏi Phiến - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Xuân Ai - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Đông Quan - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Bút Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Vũ Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Vĩnh Lạc - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Yên Lãng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Công Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: BKD6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Mạnh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Số 15c Nguyễn Thái H - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Phạm Ngọc Miệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Yên Bình, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Nam Cương - Bàng Thạch - Lào Cai - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Thân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Khu phố 4, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/12/1970 Quê quán: Minh Đồng - Văn Giang - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Minh Đồng - Văn Giang - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Tạ Ngọc Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Yên Phú - Yên Viên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Tạ Ngọc Kết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Yên Phú - Yên Viên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Tăng Văn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/11/1970 Quê quán: Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Tăng Văn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1970 Quê quán: Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: C4 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Thào A Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 Quê quán: Quí Châu - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Thào A Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 Quê quán: Quí Châu - Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Minh Anh - Minh Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Thiều Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Minh Anh - Minh Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Tống Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 Quê quán: Cà Thừa - Than Uyên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Tống Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1973 Quê quán: Cà Thừa - Than Uyên - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Cao Đô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/09/1970 Quê quán: Vĩnh Kiên - Yên Bình - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Cao Đô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/9/1970 Quê quán: Vĩnh Kiên - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hợp Minh(H.Minh) - Trần Yên - Yên Bái Đơn vị: M105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Lương - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Quang Hóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Trần Quang Hóng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1973 Quê quán: Mâu Đông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Mâu Đông - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. TRẦN VĂN BÀO Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Văn Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  53. TRẦN VĂN BÌNH Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Châu Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Chướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1970 Quê quán: Lâm Thượng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 Quê quán: Đông Cuông - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/09/1969 Quê quán: Văn Phúc - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 283.

Nghĩa trang tại Yên Bái

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Yên Bái, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ