Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phúc

672 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phúc · trang 7/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phúc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nộm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/03/1970 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Núi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ọt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Tề Lỗ - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D200 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Khuông Già - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Sơn Thuỷ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Tân Minh - Đa Phúc - Vĩnh Phúc Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Phù Lô - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/08/1968 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hoà bình - Yên kiện - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Vạn Yên - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Đổng ích - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Thanh Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Đại Phú - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Liên Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Dậu Dương - Tam Long - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Văn Khê - Yên Lũng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1962 Quê quán: Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Thế Than - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Thống nhất - Tam canh - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/09/1971 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Chu Phan - Tiên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thịnh – Mê Linh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Liên Bảo - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Phúc Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trung Lương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Điên Lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1975 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: Binh Nhì An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tủi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tam Canh - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Quê quán: Phú Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Vân Hội - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Liên Mạc - Mê Linh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Viên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/11/1977 Quê quán: Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vui Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Cao Phong - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Xê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/02/1971 Quê quán: Tam Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Viết Khiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tứ Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Viết Lên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Bố Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Cầu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Trùng Nguyên - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/11/1977 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Ngọc quang - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 672.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phúc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phúc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ