Danh sách liệt sĩ Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

80 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Tường nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cao Duy Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/08/1969 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đào Xuân Kỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Giống Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thở Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Khổng Bá Vỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Kiều Đức Hảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Kim Văn Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Công Mỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/05/1978 Quê quán: Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Vũ Dang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Bồ Sau - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Mùi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Đại đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lương Hữu Oai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Vu Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Điền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Kím Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Ngô Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Vân Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đăng Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đình Lối Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Phú đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Duy Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Huy Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Yên lập - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thành An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thanh Điệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Chấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C15 - D9 - E3 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vũ di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/11/1977 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Khu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Các Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lão Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/09/1974 Quê quán: Kim Sa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ngũ Kiện - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Nhặt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/08/1968 Quê quán: Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Thế Than - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/10/1973 Quê quán: Phúc Đa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Kim Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Thô tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Lãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Phạm Đạo Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Phạm Huy Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Tân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phan Bá Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phan Bá Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Phan Bá Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phan Dg Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phan Dg Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phan Kết Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tuấn Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Phùng Công Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Lũng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phùng Công Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Lũng Hoà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phùng Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phùng Văn Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Phùng Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Phùng Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Thiệu Trí Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quê Chính - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phúc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phúc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ