Danh sách liệt sĩ Yên Lãng, Vĩnh Phúc

38 hồ sơ ghi quê quán Yên Lãng, Vĩnh Phúc.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Lãng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Đình Vụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trùng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Tác Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Và Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Khắc Sinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Đắc Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trung Đối Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Viết Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Viết Sách Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Thạch đà - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Độ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Ninh Tân - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Bính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tòng Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Kiều Trí Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1975 Quê quán: Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 - D18 - phòng vận tải Cục HC miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Soạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Tiên Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/12/1978 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lưu Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: . - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Tiến châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Vạn yên - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Đáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Huy Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Tam Đông - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Kiến Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Thạch Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Quốc Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Mê linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Trọng Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Vĩnh Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Chuôm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Văn khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Du Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thạch đà - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Viết Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Nhượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Mê linh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Hồng Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: H4 M9 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Hồng Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Hữu Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Hữu Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Vũ Văn Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phúc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phúc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ