Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phúc

672 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phúc · trang 11/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phúc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Quí Sơn, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hồng Kỳ - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: C3D4 E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hồng Kỳ - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Huy cương - Phong Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Châu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Châu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1977 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Xuyên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Đông Vang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C21E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Kiểm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Kim xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Kiểm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Kim xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Yên Thái - Vân Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Triệu Đức Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/04/1982 Quê quán: Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 D 9 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Triệu Đức Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/04/1982 Quê quán: Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Triệu Phi Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Triệu Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Triệu Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C9D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Triệu Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trịnh Đình Ban Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Biên Thịnh - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trịnh Đình Ban Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Biên Thịnh - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trịnh Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trịnh Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trịnh Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trịnh Thế Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trịnh Thế Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trịnh Trúc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Phong Châu, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trịnh Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1979 Quê quán: Từ đà - Phong Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trịnh Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kim Anh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: C16 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trịnh Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kim Anh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trương Công Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Xóm trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trương Công Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Xóm trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trương Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 126 - HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  49. Trương Quốc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1979 Quê quán: Đào chù - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trương Văn Sin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C8 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trương Văn Sin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vi Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C15 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Vi Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Vũ Danh Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D1 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Danh Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Vũ Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Vũ Đoãn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên thanh - Lập thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Vũ Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Vũ Hồng Khớ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Hồng Khớ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 672.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phúc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phúc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ