Danh sách liệt sĩ Vĩnh Phúc

672 hồ sơ ghi quê quán Vĩnh Phúc · trang 11/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Vĩnh Phúc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Triệu Đức Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/04/1982 Quê quán: Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 D 9 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Triệu Phi Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Triệu Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Triệu Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C9D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Ban Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1978 Quê quán: Biên Thịnh - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: D7E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thế Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thế Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trịnh Trúc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Phong Châu, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1979 Quê quán: Từ đà - Phong Châu - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kim Anh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: C16 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kim Anh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Công Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Xóm trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Công Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Xóm trại - Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 126 - HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trương Quốc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1979 Quê quán: Đào chù - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Sin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C8 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vi Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C15 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Danh Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Tiểu Thắng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D1 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vũ Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Đoãn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Yên thanh - Lập thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Vũ Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Hồng Khớ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Hồng Vui Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1975 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: E2 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  27. Vũ Quang Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Vũ Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/02/1969 Quê quán: Thượng Bình - Tân Trường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Vân Lương - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Văn Cẩm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Tân Lập - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Kết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/04/1979 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Vân trục - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Vũ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Đỗ xuyên - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Vũ Văn Tạch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Vĩnh thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Vũ Xuân Chiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Thị Đáng - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vương Xuân Lãng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/10/1979 Quê quán: Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 672.

Nghĩa trang tại Vĩnh Phúc

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phúc, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ