Danh sách liệt sĩ Yên Lãng, Vĩnh Phú
147 hồ sơ ghi quê quán Yên Lãng, Vĩnh Phú · trang 3/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Lãng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Phùng Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1970 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Quang Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thạch Đa - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Trân Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Trân Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/09/1971 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/9/1971 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ninh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Nguyện Đức - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần VănTại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần VănTại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1970 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Điển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23 - 7 - 1972 Quê quán: Văn Khuê - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Điển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Văn Khuê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D1 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 07 - 1972 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Tít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Vĩnh Phú
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu: