Danh sách liệt sĩ Yên Lãng, Vĩnh Phú

147 hồ sơ ghi quê quán Yên Lãng, Vĩnh Phú · trang 2/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Yên Lãng nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Thế Tỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Thanh Niệm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Sùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Yên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Khê Ngoại - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chắt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Như Thuỵ - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1971 Quê quán: Tam Hồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tiền Nhân - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyên Văn Gia Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/09/1974 Quê quán: Chu Phan - Yên Lảng - Vĩnh Phú Đơn vị: D6 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hội Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Vân Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1970 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lầu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ngoạy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyến Văn Nha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Bắc ứ - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1974 Quê quán: Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Tiên Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Trang Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vân Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Chu Phân - Yên Lăng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D Bộ - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Tiền Châu - Yên Lăng - Vĩnh Phú Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Văn Phố - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Ngọc Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Tiên Chân - Yên Lảng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Tiên Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Mứt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1972 Quê quán: Đông Biểu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Tất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/07/1971 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Tất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1971 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Yên Phương - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1968 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phan Thanh Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/02/1973 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phan Thanh Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Tự Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phùng Minh Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phùng Minh Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phùng Minh Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đà - Yên Lăng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phùng Minh Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lăng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - E88 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phùng Ngữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D75 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Vĩnh Phú

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Vĩnh Phú, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ