Danh sách liệt sĩ T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

719 hồ sơ ghi quê quán T P. Mỹ Tho, Tiền Giang · trang 5/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê T P. Mỹ Tho nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Thị Đằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Mười Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 01/05/1949 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: B.vận Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1949 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Nhâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/03/1975 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/09/1947 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: BCH Phụ nữ Xã Đông Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/07/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Yến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/02/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Nguyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/02/1984 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1983 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tự Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/01/1971 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: B tuyên huấn TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/01/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/10/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1945 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C9 D267 Lữ đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C9 D276 Lữ đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/01/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bưu điện tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/02/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/08/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/07/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 261 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Bé Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Bến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 23/01/1987 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E429 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Beo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/02/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Bi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/05/1951 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/12/1987 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Chà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/02/1965 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Chảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/11/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 09/08/1948 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Cho Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Chuẩn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 21/06/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/12/1949 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/01/1968 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/09/1949 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Danh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/06/1985 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C22 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đầy Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/08/1987 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/10/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Đền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công trường Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Dẹp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Th. đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Lập An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 03/01/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ