Danh sách liệt sĩ T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

719 hồ sơ ghi quê quán T P. Mỹ Tho, Tiền Giang · trang 4/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê T P. Mỹ Tho nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lưu Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1986 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lưu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lý Đồng Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lý Văn Căn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/09/1980 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lý Văn Huệ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Mai Thành Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1981 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Mầu Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 23/08/1947 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: AN Huyện Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1989 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đ E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Khiết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/01/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Kía Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Meo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 05/05/1948 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Binh vận TPMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C10 D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Mạnh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/07/1985 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Trạch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hoàng Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/10/1948 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hồng Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/05/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Tiến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 06/02/1948 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Huỳnh Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/12/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Khắc Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 09/12/1983 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C17 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Kim Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1986 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Kim Lý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/06/1983 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C1 D1 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Kim Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1981 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/05/1983 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Minh Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/10/1979 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/04/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Minh Tùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/04/1984 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/02/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/10/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 22/06/1988 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C12 D9 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/04/1984 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Nhiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: UBND xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Phi Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1986 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C22 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Quang Thiết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Quốc Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/02/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Quốc Hưng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/09/1986 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Tải Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/09/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân y Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Tấn Phát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/02/1950 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Tấn Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thái Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/10/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/05/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/04/1985 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/02/1986 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 6 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/01/1988 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/08/1983 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: P. Hậu cần Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thế Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1989 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thị Bé Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thị Bé Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/10/1964 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thị Biết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thị Bổng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/07/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ