Danh sách liệt sĩ T P. Mỹ Tho, Tiền Giang

719 hồ sơ ghi quê quán T P. Mỹ Tho, Tiền Giang · trang 6/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê T P. Mỹ Tho nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/01/1986 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C18 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D19 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/06/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Gương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/07/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ T.ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hiếm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/08/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/11/1985 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hớn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: ANVT Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/07/1981 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C5 D5 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 17/04/1950 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D207 Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/04/1988 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1948 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Kiệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 07/08/1951 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ký Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Làm Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/08/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/11/1982 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 05/03/1950 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/05/1971 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 05/10/1949 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/06/1987 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/09/1951 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/07/1984 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lớn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/05/1964 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Lòng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân y MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/09/1973 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Luốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1985 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1964 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C291 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần xã Tr.An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Mãnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/05/1966 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/02/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/10/1984 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/06/1969 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Nghề Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/01/1981 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện ủy Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ngoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1985 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ngọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/04/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1988 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ