Danh sách liệt sĩ Cái Bè, Tiền Giang

1.156 hồ sơ ghi quê quán Cái Bè, Tiền Giang · trang 15/20.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cái Bè nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Bất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần văn Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động Thị Trấn Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/10/1984 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/06/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động Thị Trấn Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần văn Bé Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/09/1984 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bé Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1968 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bộ Đội địa phương Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bộ Đội địa phương Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/09/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/09/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/07/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/07/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bồi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Bồi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 07/11/1953 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Cai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/07/1953 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1970 Quê quán: Đức Mỹ Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1966 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Chánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/08/1963 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Chánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/08/1963 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Chia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Chia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E9 - F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E9 - F868 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Chợ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 01/07/1953 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Chợ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 07/01/1953 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Chung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/02/1985 Quê quán: Thị trấn Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D8 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Chưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Chưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Đang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1964 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Đang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1964 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Để Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Mỹ Lợi - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Điền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 05/02/1985 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Điền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/05/1985 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1961 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Đởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1961 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Dù Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/03/1974 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Dù Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/03/1974 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Đức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1983 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D9 E698 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Dũng Năm sinh: 196 Ngày hy sinh: 21/03/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/12/1974 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/01/1974 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ