Danh sách liệt sĩ Cái Bè, Tiền Giang
1.156 hồ sơ ghi quê quán Cái Bè, Tiền Giang · trang 14/20.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cái Bè nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tiết Văn Quỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1962 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Chí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/08/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Chí Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/08/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/02/1971 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/04/1980 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C3 - D259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Năm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1980 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C3 - D259 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 06/04/1965 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/06/1965 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tôn Sơn Tuyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/06/1946 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tôn Sơn Tuyên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/06/1946 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Bông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/04/1947 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Bông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/12/1947 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Suy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Văn Suy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bá Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/09/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban tac chiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Bă Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/09/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban tac chiến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần đại Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/11/1960 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần đại Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/12/1960 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/03/1973 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/07/1973 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kim Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 05/12/1970 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trợ lý chính trị QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kim Hưng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trợ lý chính trị QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Dung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/04/1981 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 10 - E 4 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Dung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/04/1981 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 10 - E 4 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 03/12/1953 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/03/1953 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 09/06/1969 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/12/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hòa Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/02/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hòa Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/04/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/04/1963 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thanh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Băy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/10/1964 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Băy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/01/1964 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Lựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/10/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cục Chính trị QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Lựa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/10/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cục Chính trị QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Thị Mẫn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: B82 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thị Mẫn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: B82 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn A Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/06/1961 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/06/1961 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Ba Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 08/08/1973 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Tiền Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu: