Danh sách liệt sĩ Cái Bè, Tiền Giang

1.156 hồ sơ ghi quê quán Cái Bè, Tiền Giang · trang 16/20.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cái Bè nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần văn Gan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần văn Gan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1970 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: B 70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần văn Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/09/1963 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/04/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 30 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/04/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 30 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/07/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1981 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 9 - D 11 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/12/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1981 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 9 - D 11 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/12/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1968 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần văn Hoằng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 01/04/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần văn Hoằng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1973 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/11/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1973 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Kiềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Kiềm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quânHuyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quânHuyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Lầu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/04/1947 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Lầu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/04/1947 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Lèo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/03/1985 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Lèo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/10/1985 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 09/01/1985 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 01/09/1985 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Lớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/05/1964 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Lớn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/05/1964 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1986 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1986 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1973 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Lùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/06/1973 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Trần văn Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần văn Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần văn Mừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần văn Mừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Muôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/02/1968 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Muôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/02/1968 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1973 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ