Danh sách liệt sĩ Cái Bè, Tiền Giang

1.156 hồ sơ ghi quê quán Cái Bè, Tiền Giang · trang 11/20.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cái Bè nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1947 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xa Hoà KHánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 05/09/1985 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 21 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/03/1971 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/06/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Tỉa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/05/1980 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/04/1985 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Tiết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/01/1986 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Triệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 04/01/1947 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn TN Cứu quốc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1985 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 22/08/1960 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Tưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1971 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công an Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 12/08/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 25 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/10/1986 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Văn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/03/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D ấp bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Vỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/09/1965 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Xệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Trinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Xệ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/04/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Xinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Viết Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1973 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Ong Văn Nỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoa Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Phạm Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1988 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Phạm Công Giang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/05/1987 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Phạm Công Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/11/1982 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Phạm Hoài Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/04/1971 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Phạm Hoàng Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/02/1961 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thanh Hưng - Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Phạm Hùng Việt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Phạm Minh Quang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/12/1952 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Phạm Thành Bé Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/08/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Phạm Thanh Hưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D4 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Phạm Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Phạm Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1989 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Phạm thị Kim Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Phạm Thị Niệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/03/1962 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Phạm Thị Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/06/1970 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn ánh Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/04/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Bay Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/10/1981 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Bây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1969 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho Đơn vị: C3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/07/1967 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Bé Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/08/1969 Quê quán: Hậu Mỹ - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1977 Quê quán: Mỹ Tho - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Bé Bảy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/08/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An THái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Bé Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1965 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Bé Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/04/1972 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1975 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ