Danh sách liệt sĩ Cái Bè, Tiền Giang

1.156 hồ sơ ghi quê quán Cái Bè, Tiền Giang · trang 12/20.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cái Bè nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Văn Cần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Bắc A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/12/1983 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E4 - F691 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Công Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Đây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đủ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/02/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1974 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Tân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Hai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/01/1972 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hoa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/04/1969 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/01/1962 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Luận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Mỹ Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/07/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nghề Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/08/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Nghiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/03/1965 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Ngôn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/06/1968 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Nhì Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 09/03/1972 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trưởng huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Nhum Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Nhựt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/10/1974 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Nổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Phước Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/05/1984 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F339 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Phạm văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Phạm văn Răng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 02/02/1970 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Phạm văn Sánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/02/1975 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Tây Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Tây Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Phạm văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/02/1968 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Phạm văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/02/1968 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Vũ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/10/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 11 - D 9 - E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Vũ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/10/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 11 - D 9 - E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Phan Chí Sỉ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/08/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 22 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Phan Chí Sỉ Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 08/12/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 22 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Phan Duy Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 06/02/1950 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Phan Duy Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 02/06/1950 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Phan Kim Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân Y Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Phan Kim Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân Y Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Phan Minh Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1983 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Phan Minh Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1983 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Phan Thành Đẵc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1951 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Phan Thành Đẵc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1951 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Phan Văn A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Phan Văn A Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D267 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Phan Văn Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Phan Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Phan Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Phan Văn Biện Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 16/04/1951 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Phan Văn Biện Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 16/04/1951 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Phan Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ