Danh sách liệt sĩ Cái Bè, Tiền Giang

1.156 hồ sơ ghi quê quán Cái Bè, Tiền Giang · trang 10/20.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Cái Bè nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Lời Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/11/1946 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lù Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lựa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/09/1962 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/03/1953 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà KHánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. nguyễn Văn Lượm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Màng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/10/1966 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công trường 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Móc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mong Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2 E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/07/1968 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/07/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/11/1967 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Nam Dân quân T.đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mười Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/02/1969 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ná Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/03/1966 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1984 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Ngon Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/02/1973 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Nguyễn văn Nhơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn óc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 06/04/1960 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn On Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1975 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1949 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Tân Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/06/1966 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Quắn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/08/1986 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 25 - F 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/02/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Biệt động huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/02/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1986 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Nguyễn văn Quới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/03/1960 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn văn Quới Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái rung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Rô Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/12/1967 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/07/1985 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần - E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/04/1970 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 08/01/1981 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: CS - C9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/05/1985 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C7 - E868 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 7 - E 209 - F 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 05/01/1966 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/01/1968 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã THanh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/09/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã mỹ lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1946 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tể Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/11/1962 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/12/1973 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1987 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: c7 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/02/1960 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1987 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: 320 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn văn Tho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/08/1973 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Tiền Giang

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ