Danh sách liệt sĩ Tĩnh Gia, Thanh Hóa

290 hồ sơ ghi quê quán Tĩnh Gia, Thanh Hóa · trang 3/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tĩnh Gia nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1974 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Liêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lâm - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1970 Quê quán: Quỳnh Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D32 - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nghênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Tân tường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thép Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/12/1982 Quê quán: Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Lương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Hải Châu - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Giàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Tịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Tớn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lương Hữu Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Hải An - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D8 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1965 Quê quán: Ngọc Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lương Ngọc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E726 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lương Tài Thân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Các Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lương Thành Lưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/9/1970 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lương Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lương Trung Hậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lương Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lương Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1974 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Lưu Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Ngọc lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Mai Đức Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Mai Huy Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hải nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Mai Sĩ Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Mai Viết Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Mai Viết Khách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Mai Xuân Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Ngô Ngọc Viễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Ngô Xuân Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Trương Gia - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Anh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Bá Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Bá Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Bá Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Chiến Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/05/1980 Quê quán: Hải Hòa - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1946 Quê quán: Kim Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đình Chiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Định Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đình Viên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đình Vuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hải Hoà - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/1982 Quê quán: Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Duy Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1983 Quê quán: An Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hồng Ky Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hồng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hải Linh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hồng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hữu Nhi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hữu Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1986 Quê quán: Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hải Hoà - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Khắc Đại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/2/1969 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Khân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Hải nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Ngọc Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ