Danh sách liệt sĩ Tĩnh Gia, Thanh Hóa

290 hồ sơ ghi quê quán Tĩnh Gia, Thanh Hóa · trang 2/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tĩnh Gia nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - BTL B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D15 - E429 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lâm Xuân Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Hải An - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Ngọc lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Cảnh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Công Cần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Công Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Công Sót Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Hạ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Triệu Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Hay Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nguyễn Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1976 Quê quán: Nguyên Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Doản Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Đinh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đức Nguôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D46/D bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Trữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Hải Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Hồng Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 3 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Hữu Chuất Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Hải Yến - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Hữu Thinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Lê Huy Nguôn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Minh Nguyệt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/8/1978 Quê quán: Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E260 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Minh Quyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1975 Quê quán: Hải An - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Minh Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Minh Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Ngọc Lỉnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hải Thương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Lê Ngọc Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/10/1966 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CTV Đại đội - E22 - Nk An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Lê Ngọc Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Lê Ngọc Huấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Triệu Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Ngọc Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hải Lỉnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 Quê quán: Tân Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Nguyên Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Lê Quang Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1965 Quê quán: Hòa Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Lê Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 Quê quán: Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Quang Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Hải Yên - Tĩnh Gia - Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Lê Thanh Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Thế Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 2184KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Thị Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Triều Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Thị Toan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/1/1982 Quê quán: Hải Nhơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Trọng Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Trọng Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: . - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Trọng Tác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Binh Nhất ; Chiến Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Lê Trọng Tuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Lê Trung Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Hải Yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Ân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Biểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Trúc Lâm - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C62 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Ngọc linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Hải Ninh - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Hoè Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Hui Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ