Danh sách liệt sĩ Thạch Thành, Thanh Hóa

174 hồ sơ ghi quê quán Thạch Thành, Thanh Hóa · trang 3/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thạch Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Quách Văn Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Thạch Lâm - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Quách Văn Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Thạch Lâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Quách Văn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1987 Quê quán: Thanh Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: D 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1987 Quê quán: Thanh Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Quách Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1986 Quê quán: Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Quách Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1986 Quê quán: Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Quách Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Tân - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/8/1970 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Quách Văn Mẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Quách Văn Mẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Quách Văn Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/8/1985 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Quách Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1985 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Tiệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Thạch - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Quách Văn Tiệm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Lâm Thạch - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Quách Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Quách Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Quách Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1968 Quê quán: Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Quách Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quánh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1985 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Tào Quang Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Tào Quang Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Thiều Quang Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/04/1969 Quê quán: Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1969 Quê quán: Thành Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Thị Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trịnh Đại Lê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Đại Lễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trịnh Ngọc Nhì Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1980 Quê quán: Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  30. Trịnh Viết Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Viết Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trương Công Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  33. Trương Công Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  34. Trương Công Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/03/1972 Quê quán: Thạch Tượng - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trương Công Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Thạch Tượng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trương Nam Đôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trương Nam Đôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trương Thanh Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trương Thanh Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Thạch cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trương Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trương Thanh Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trương Văn Ngạn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Thạch Ninh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trương Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trương Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trương Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trương Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trương Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1973 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trương Xuân Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trương Xuân Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Quang Oánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Vũ Quang Oánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Quốc Ân (Mộ TT 5 LS) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/8/1970 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D1696 Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  53. Vũ Văn Điều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Văn Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ