Danh sách liệt sĩ Thạch Thành, Thanh Hóa
174 hồ sơ ghi quê quán Thạch Thành, Thanh Hóa · trang 2/3.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thạch Thành nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Xuân Bàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: Thnh Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đình Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Khắc Lãm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Thị Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thạch Thầnh - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Thành Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thọ Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Ghê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D512 - L203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: thành Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ký Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 0/12/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Bích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Cẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Thanh Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thạch Tương - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C4 D11 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D9 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 Quê quán: Tiến Thành - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phương - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Thanh Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/11/1970 Quê quán: Thạch Hùng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Thành Văn - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Thành Thuỵ - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thái Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 Quê quán: . - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hứa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Thạch Định - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/11/1968 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thanh Oai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Thạnh An - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Bá Tuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D7 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Bá Tuyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Ngọc Trạc - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Văn Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/02/1967 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/2/1967 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quách Công Lạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Thạch Cảm - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Công Lạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Thạch Cảm - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 03 - 1972 Quê quán: Thạch Quan - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 Quê quán: Thạch Quan - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: