Danh sách liệt sĩ Quảng Xương, Thanh Hóa
686 hồ sơ ghi quê quán Quảng Xương, Thanh Hóa · trang 11/12.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xén Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/04/1979 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1979 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần VănBo6i Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/1/1971 Quê quán: Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Viết Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Viết Dinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bưởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/04/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bưởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1976 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1987 Quê quán: Quảng định - Quảng xương - Thanh Hóa Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1987 Quê quán: Quảng định - Quảng xương - Thanh Hóa Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quý An Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1971 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quý An Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trí Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Trí Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Từ Quyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1982 Quê quán: Quãng Trường - Quãng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D27 - F25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D27 - F25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C3 D7E31 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1969 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Quang ái - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Hồng Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Quang ái - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Nguyên Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nguyên Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nhật Cận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Nhật Cận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1981 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Tiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Tiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D5 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Đắc Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/10/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Văn Đắc Thông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Đình Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Viên Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1987 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1980 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: ; - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hoa Đơn vị: D28 - E117 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: