Danh sách liệt sĩ Quảng Xương, Thanh Hóa

686 hồ sơ ghi quê quán Quảng Xương, Thanh Hóa · trang 10/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Ngọc Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1977 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/12/1977 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1984 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D43 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1984 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: H214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1974 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: H21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quang Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Truyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Quang Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Trần Sỹ Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quảng Phu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Sỹ Rông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quảng Phu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1971 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thế Giáo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/11/1981 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Thế Giáo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/11/1981 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1980 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1980 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Trọng Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Trọng Thóm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: V3 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Trần Trọng Thóm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: v3 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Trần Trung Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Quãng Nam - Quãng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C13D3E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Trung Kiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Quãng Nam - Quãng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Tuất Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D5E 2F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Tuất Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/12/1977 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Bôi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/1/1971 Quê quán: Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Giàu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Quảng Nhan - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1982 Quê quán: Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1982 Quê quán: Quảng Giao - Quảng Xương - - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C30 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Khuê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/5/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Liệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Quang Năm sinh: 9/1948 Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ D3 - E27 - QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 Quê quán: Văn Quáng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Quãng Văn - Quãng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C21E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D7E 1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ