Danh sách liệt sĩ Nga Sơn, Thanh Hóa

233 hồ sơ ghi quê quán Nga Sơn, Thanh Hóa · trang 4/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nga Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1975 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/06/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hội Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/9/1983 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Nga phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 Quê quán: Nga Vân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  19. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trịnh Quang Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Trịnh Quang Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Nữa An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Trịnh Thị Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/02/1972 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trịnh Thị Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trịnh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/02/1969 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trịnh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trịnh Văn Dực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trịnh Văn Dực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1967 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Văn Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trịnh Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trịnh Văn Niên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C15 Phòng tham mưu F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trịnh Văn Niên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trịnh Văn Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/06/1967 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Văn Thuyết Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1967 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trịnh Xuân ái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/05/1969 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Xuân Ái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trương Ngọc Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1967 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đội Vệ binh thuộc E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Hồng Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1974 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Vũ Hồng Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1974 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Nguyên Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Nguyên Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Quốc Điệc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/02/1973 Quê quán: Nga Vịnh - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Quốc Điệc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Nga Vịnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thu - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Vĩnh Thu - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Thế Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Vũ Thế Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1972 Quê quán: Nga Thiên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Văn Khê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Nga Vinh - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ