Danh sách liệt sĩ Nga Sơn, Thanh Hóa
233 hồ sơ ghi quê quán Nga Sơn, Thanh Hóa · trang 3/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nga Sơn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Hữu Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1969 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Nga Giáp - NGa Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D3 - E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Nga Thanh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Phan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1981 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E6 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Giang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Nghĩa Sơn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cúi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1974 Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/05/1974 Quê quán: Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Tuy Bắc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Ba đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thề Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trương - Nga Sơn - - Thanh Hóa Đơn vị: C19 E271 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Nga Bách - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 9 - E 107 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Nga Đông - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Kim Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: . - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D2 TB18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thị Côi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1979 Quê quán: Nga Thấp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1979 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 Quê quán: Hà Đông - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 06/05/1968 Quê quán: Nga Gấp - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Nga Gấp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - D21 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đại Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/09/1966 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đại Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nam Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nam Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1D1E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1975 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: