Danh sách liệt sĩ Hoằng Hoá, Thanh Hóa
582 hồ sơ ghi quê quán Hoằng Hoá, Thanh Hóa · trang 8/10.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoằng Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoằng Nguyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khới Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoằng Vinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoắng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hoàng quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1985 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Ngân Hàng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Hoằng giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nhữ Mạnh Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ninh Viết Bôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Xuân Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Cao Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Khảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: BT 33 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội hoằng hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Hoằng Long - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1984 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Hoàng Hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/02/1971 Quê quán: Hoàng Thạch - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/9/1974 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Ngàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/11/1968 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Quế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/08/1979 Quê quán: Hoàng hợp - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan An Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1976 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Đình Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Hoàng Cát - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Hoàng cát - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Sỹ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Sỹ Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Oánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1969 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/04/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Hoằng Phụ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tào Hải Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D211 - QK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tào Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D2 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tào Văn Dũng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tào Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tào Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiện Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1967 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thiện Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Vậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/05/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Vậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Oanh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Hoằng Oanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Bá Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Dỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hồ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 Q93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hồ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Huy Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Như Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Nông trường F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1979 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: