Danh sách liệt sĩ Hoằng Hoá, Thanh Hóa
582 hồ sơ ghi quê quán Hoằng Hoá, Thanh Hóa · trang 7/10.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hoằng Hoá nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Thế Vị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Boàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1976 Quê quán: Hoàng Thắng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Hoạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Hoằng Hà - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thượng Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Liệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Hoàng Quỳ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1982 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 54 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1979 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/08/1974 Quê quán: Hoàng Hà - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1982 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 6 - E88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/01/1982 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Hoàng Các - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hoàn Hoan - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Tân dân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đón Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Cl E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1985 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: 9/1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoàng Qúy - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: xóm Cầu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8 Quê quán: Hoằng Trung - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - Lữ 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1979 Quê quán: Hoàng Thái - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Hoàng phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hoằng cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Yên trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E2231 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/04/1971 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoằng Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Hoằng Thạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trúc Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Hoằng Minh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Yên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: Hoàng minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Trương - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D207 Th.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D9 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: