Danh sách liệt sĩ Quỳnh Phụ, Thái Bình

474 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Phụ, Thái Bình · trang 8/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Phụ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trịnh Hạn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hạn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tèo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tèo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: An Thanh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Chung Sung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7D5 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Chung Sung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Công Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1980 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Vũ Đăng Hàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đăng Hàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C19 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Cẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/05/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C20 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Phớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: An Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Phớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: An Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Tin Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Tin Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: An lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Doãn Mức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Quỳnh Hòa - Quỳnh phụ - Thái Bình Đơn vị: C21 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Vũ Doãn Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Quỳnh hoà - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Duy Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Duy Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vũ Hồng San Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Vũ Hồng San Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C6 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Hữu Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Hữu Chuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Hữu Hưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Hữu Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Vũ Hữu Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1982 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Vũ Hữu Yến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Hữu Yến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Minh Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Minh Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Vũ Quang Rặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: An Thạnh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Vũ Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/06/1980 Quê quán: An tràng - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Tiến Đổng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C16 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Tiến Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vũ Tiến Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: K40 - S27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Vũ Tiếp Nghi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/11/1968 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phú - Thái Bình Đơn vị: K40 - S27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  44. Vũ Văn Binh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/4/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: An Bình - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Vũ Văn Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: An thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Vũ Văn Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Vũ Văn Híu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: An Cầu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C 1 - D 2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Vũ Văn Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C15 - E271 - F302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Vũ Văn Mộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Đông Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vũ Văn Oanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Vũ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D9 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ