Danh sách liệt sĩ Quỳnh Phụ, Thái Bình

474 hồ sơ ghi quê quán Quỳnh Phụ, Thái Bình · trang 7/8.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quỳnh Phụ nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Hữu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28 - 02 - 1970 Quê quán: Liên Quang - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phù Quốcc Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 03/04/1970 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Phù Quốcc Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Quỳnh Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Phu Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: An vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Tạ Đình Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Đình Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Thái Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 Quê quán: An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thái Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 Quê quán: An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Tỉnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Tỉnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Công Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Công Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - - Thái Bình Đơn vị: C2 Huyện đội CTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Công Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Công Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Công Tách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Công Tách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Công Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Công Xướng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C2 D2 E210 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Công Xướng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 04 - 1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Đăng Biến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Đăng Biểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13 - 04 - 1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Đăng Biểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D bộ 5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D bộ 5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Trần Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Hồng Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Hồng Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Quang Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/01/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Quang Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Thanh Thêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: B2 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Thanh Thêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Trung Ngưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Trung Ngưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Chót Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1D7E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Chót Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1978 Quê quán: Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/01/1971 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Mão Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Mão Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/8/1978 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/8/1978 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 20 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1982 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 20 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Trần Viết Hời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Viết Hời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Viết Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C1 - D26 - Thiết giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  59. Trịnh Công Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trịnh Công Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ