Danh sách liệt sĩ Hưng Hà, Thái Bình
427 hồ sơ ghi quê quán Hưng Hà, Thái Bình · trang 3/8.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hưng Hà nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Ngô Quang Chí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1954 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: K18 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mơ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Điệp nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Văn Sỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: An Đông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn ánh Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Sách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1971 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D61 - BT33 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Hà Tiên - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1973 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 Quê quán: Hồng An - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D14 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1974 Quê quán: Phú Khánh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1980 Quê quán: Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D416 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lỡ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/10/1979 Quê quán: Bình Lãnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C7 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Sang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/08/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Chi Lăng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/10/1978 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hoà tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Tuyến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Minh Khai - Hưng Hà - - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1982 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D4 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Động Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Phong - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1974 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Độc lập - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sổ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Hòa Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1979 Quê quán: Hoài tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Để Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Tây đô - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Hồng hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiện Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 Quê quán: Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/04/1978 Quê quán: Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Tân Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/02/1978 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1979 Quê quán: Phú sơn - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Kim Trang - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Hồng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: